TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thay thầy đổi chủ" - Kho Chữ
Thay thầy đổi chủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví hành động của kẻ tay sai, dễ dàng bỏ chủ cũ, theo chủ mới khi thấy có lợi hơn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phản
bán nước buôn dân
tay sai
lừa thầy phản bạn
buôn dân bán nước
qua cầu rút ván
bội phản
bán nước
phản
kẻ
gian tặc
tham nhũng
gian
phản bội
ăn lận
khi quân
phản phúc
vô lại
đạo tặc
kẻ gian
bội nghĩa
bợm
tên
ô lại
lầm đường
tay đã nhúng chàm
chính phạm
a tòng
mua
cứa cổ
côn đồ
kẻ cắp
ăn bẩn
thay thầy đổi chủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thay thầy đổi chủ là .