TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thị hiếu" - Kho Chữ
Thị hiếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Xu hướng ham thích, ưa chuộng (thường là của một số đông người và trong một thời kì nhất định) về một lối, một kiểu nào đó đối với những thứ sử dụng hoặc thưởng thức hằng ngày
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sở thích
gu
ưa thích
ý
ưa chuộng
thinh thích
hứng thú
hảo
ham thanh chuộng lạ
hảo
tình ý
ham chuộng
mộ điệu
ưa
chuộng
dặt dìu
ham thích
sính
tư tình
tâm lý
thèm thuồng
tuỳ thích
tâm lí
thích chí
tình ý
dục vọng
thích
mến
ưa
mê
sắc dục
dục tình
chí hướng
phong vị
thiện cảm
yêu chuộng
đam mê
thi hứng
thèm khát
buồn
hiếu
tình ái
ham mê
thèm muốn
tham
say mê
hứng thú
ham muốn
thèm
dặt dìu
mẫn cảm
thiết
cầu
được voi đòi tiên
dục tính
chí nguyện
ước muốn
háo
thích thú
ăn rở
chí hiếu
máu
nghiện
thèm
tình si
tình cảm chủ nghĩa
hiếu hạnh
ưng
tình cảm
ham
đẹp
máu dê
đa tình
ngẫu hứng
Ví dụ
"Nắm bắt được thị hiếu của khách hàng"
thị hiếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thị hiếu là .