TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thẳng tắp" - Kho Chữ
Thẳng tắp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Thẳng thành một đường dài, đều đặn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thẳng đuột
thẳng tuột
thẳng đuồn đuột
suôn
thẳng thắn
phẳng phiu
thẳng
thẳng thớm
thẳng tuồn tuột
bằng bặn
thẳng
thẳng tính
đằng thằng
lì
thẳng tuột
vuông vắn
phẳng lì
chính trực
thẳng đuỗn
đằm
chân phương
bằng phẳng
phẳng
thẳng cánh
thẳng băng
thẳng thắn
thẳng đuột
thẳng
thấu
bằng
ngay thẳng
sáng sủa
thủng thẳng
mực thước
lanh lẹn
chạy
căng
trơn tru
thẳng cánh cò bay
điều độ
thuôn
nhẵn lì
chỉnh tề
chân chỉ hạt bột
trơn
đường bệ
suôn sẻ
nét
trực tính
đưỡn
thẳng thừng
lanh lẹ
tề chỉnh
lọ
vuông vắn
thực thà
đường được
sát sạt
trơn tru
thiệt thà
trơn tuột
điều hoà
phân minh
thẳng ruột ngựa
gọn
minh bạch
rành
thẳng tay
công bình
chuẩn
ngay thật
liêm chính
trung thực
đường hoàng
Ví dụ
"Hàng cây thẳng tắp"
"Con đường nhựa thẳng tắp"
thẳng tắp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thẳng tắp là .