TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thất tín" - Kho Chữ
Thất tín
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm phụ lòng tin vì không giữ lời hứa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bội tín
phụ
bội nghĩa
phản phúc
bán đứng
lừa thầy phản bạn
bội bạc
bội phản
phản bội
ăn phải bả
trót
đảo điên
dối trá
bán nước
mám
gian trá
lừa
phản
lừa mị
buôn gian bán lận
hoả mù
mắc lỡm
phản
bịp bợm
lừa dối
hành tội
gian lận
mắc mưu
gian giảo
đành
khi quân
ăn lận
trò
gạt
gạt
hố
sai lầm
trách móc
lừa bịp
dối
vong ân
quả lừa
bán nước buôn dân
tà thuật
nhận
trách
lầm lỡ
để bụng
qua cầu rút ván
của đáng tội
hổ danh
treo đầu dê bán thịt chó
lừa gạt
Ví dụ
"Thất tín với khách hàng"
"Con người thất tín"
thất tín có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thất tín là .