TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thượng sĩ" - Kho Chữ
Thượng sĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thượng tá
binh nhất
trung sĩ
thượng tướng
sĩ quan
trung tá
thượng tướng
đại uý
hạ sĩ quan
thượng uý
trung tướng
thiếu tướng
đại tá
chuẩn uý
sư trưởng
tư lệnh
tướng
thiếu tá
chuẩn tướng
cao cấp
sư đoàn trưởng
tiết chế
thượng cấp
sư
cai
tổng tư lệnh
tướng tá
thuỷ sư đô đốc
đô thống
tá
đồn trưởng
trung uý
thiếu uý
tổng chỉ huy
hàm cấp
đô đốc
bộ tổng tư lệnh
tổng tham mưu trưởng
đại thánh
hiệu uý
đại nguyên soái
thuyền trưởng
chỉ huy trưởng
sư huynh
đề đốc
tướng quân
thừa tướng
phẩm hàm
sư ông
lạc tướng
tướng
võ quan
thánh quân
mãnh tướng
tiểu đoàn trưởng
thống soái
thượng toạ
đàn anh
bậc
tư mã
đoàn trưởng
đô đốc
tổng binh
sếp
cán sự
cao uỷ
thủ quân
tướng lĩnh
chủ tướng
chủ soái
thái sư
tiểu đội trưởng
lãnh binh
giám binh
thượng sĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thượng sĩ là .