TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thô ráp" - Kho Chữ
Thô ráp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Thô và ráp, không nhẵn, không mềm mại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ram ráp
ráp
thô
thô mộc
thô kệch
thô lố
thô vụng
thô lậu
thô bỉ
thô
thô
kềnh kệch
thô thiển
rách tươm
quê kệch
thô lỗ
rách rưới
sẩn
thô bạo
rong róc
tục tằn
gồ ghề
dung tục
bỗ bã
khấp khểnh
trầy trụa
lấm
rách mướp
mướp
bươm
tự tình
tướp
bề bộn
rậm rịt
cứng quèo
lổm nhổm
rin rít
lởm khởm
kệch
xù xì
cách ra cách rách
mấp mô
be bét
bùng nhùng
xập xệ
bợt
lốc thốc
xốp xộp
rù rờ
mộc
dơ bẩn
bành bạnh
luộm thuộm
rách bươm
cục súc
bướp
lù xù
thô tục
cà khổ
bất nhẫn
rác
rệu rã
cục mịch
dơ duốc
sờn
tù
bê tha
tòng tọc
tướt bơ
tục
tươm
tơi tả
lổn nhổn
thộn
Ví dụ
"Mặt bàn thô ráp"
"Đôi bàn tay thô ráp"
thô ráp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thô ráp là .