TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tay trên" - Kho Chữ
Tay trên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
(lấy đi) trước người khác, cái mà đáng lẽ người đó được hưởng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nẫng tay trên
ăn hớt
xớt
chộp
chằng
vớ
cầm
nẫng
bốc
tóm
nách
chộp
thộp
cướp
lót tay
bốc
phỗng
tóm cổ
tóm
quơ
với
bốc
túm
ngoéo tay
xuống tay
cướp
xách
cướp đoạt
thủ
chôm
chiếm đoạt
xách
khoắng
đánh cắp
túm
cắp
cướp
móc túi
trấn
mót
cắp
ăn cắp
tay bo
bắt tay
nuốt
ăn cắp ăn nảy
chụp giật
bấu véo
bắt
ăn không
trộm
thụt két
thuồn
cắp ca cắp củm
nhặt
vốc
bòn rút
nhặt
chụp
mân
vồ
chộp giật
chiêu
vơ
lận
bập
giủi
trộm cắp
chớp
ăn cướp
xơ múi
cưỡng đoạt
lôi
gắp
Ví dụ
"Hớt tay trên"
"Nẫng tay trên"
tay trên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tay trên là .