TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tam bản" - Kho Chữ
Tam bản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuyền hoặc ghe nhỏ không mui, có một chèo, thường làm bằng ba tấm gỗ ghép lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tròng
tắc ráng
ghe
xuồng
ghe cửa
thuyền nan
ghe bản lồng
xuồng ba lá
thuyền chài
ghe cộ
thuyền thoi
nốc
thuyền thúng
ghe lườn
du thuyền
trải
đò
ghe bầu
sõng
thuyền đinh
tròng ngao
thuyền bồng
ghe chài
chèo
mái dầm
thúng
vỏ lải
thuyền buồm
dầm
mủng
thuyền
thuyền bè
thuyền mành
bo bo
be
lóp
độc mộc
mui
ca nô
giã
thuyền buồm
mái chèo
buồm
mảng
bơi
ván
tầm vông
oi
đinh thuyền
chèo lái
thuyền lan
giàn mui
dăm
găm
bô
bè
xe lam
then
chèo mũi
bồ kếp
bối
tàu thuyền
can
chìa vôi
gậy
que
thương thuyền
tăm
xô
hèo
li tô
lán
tăm
cầu ao
Ví dụ
"Ghe tam bản"
tam bản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tam bản là .