TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "túm năm tụm ba" - Kho Chữ
Túm năm tụm ba
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
xúm nhau lại thành những nhóm nhỏ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tụm
túm tụm
xúm
dụm
tụ tập
quây quần
tụ
quần tụ
đoàn tụ
chùm nhum
kéo
chùm
kết tụ
xâu
túm
túm
tụ họp
tụ bạ
quần tam tụ ngũ
cụm
đám
đàn đúm
đám
quần cư
mớ
đàn
dẫy
cụm
khóm
túm
tập đoàn
đùm túm
nhúm
bầy
qui tụ
tập kết
co cụm
tụ hội
ráp
tụ nghĩa
châu
tập họp
chòm
hoi hóp
kếp
xúm xít
cánh hẩu
chụm
tựu
đám
lâu nhâu
tấp
toán
cộng
đám
họp
tề tựu
sinh hoạt
góp nhóp
sum họp
hội họp
bọn
khối
tập hợp
kết
hợp
lũ
bụm
nải
góp nhặt
lớp
hội tụ
tốp
quy tụ
Ví dụ
"Ngồi túm năm tụm ba lại bàn tán"
túm năm tụm ba có nghĩa là gì? Từ đồng âm với túm năm tụm ba là .