TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàu vũ trụ" - Kho Chữ
Tàu vũ trụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phương tiện dùng để chở người, trang thiết bị bay vào vũ trụ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tàu con thoi
tàu thuỷ
tàu bay
tàu
tàu thuyền
tàu biển
tàu há mồm
tên lửa
tàu lửa
âu
tàu chợ
tàu bè
tầu
xe bồn
tàu
tàu hoả
tàu nhanh
xe đò
xe du lịch
xe buýt
ô tô ca
tàu tốc hành
xe lửa
be
xe téc
xe
xe hàng
xe hơi
xe con
máy bay
sà lan
mớn
nốc
phương tiện
ô tô hòm
xe pháo
xe ca
xe
tàu lặn
tàu điện
toa
phà
du thuyền
tô
xe cơ giới
com măng ca
ba lông
xà lan
goòng
bệ phóng
tắc-xi
cộ
xe lu
trực thăng
tàu chậm
ghe cộ
gíp
mủng
tàu điện ngầm
ô tô
toa xe
thúng
cam nhông
vỏ lải
vat
taxi
xuổng
ná
thuyền bè
ná thun
ôtô
tàu cuốc
tàu vũ trụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàu vũ trụ là .