TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sấp bóng" - Kho Chữ
Sấp bóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Quay lưng về phía có ánh sáng, làm cho phía trước mặt bị che tối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thấp thoáng
rọi
ngoảnh
lấp ló
chổng
nghẹo
ngoẹo
xây
dăng dăng
khuếch tán
chóc ngóc
chiếu
chớp
chổng vó
ngảnh
chổng kềnh
lỏn
lật
khom
tốc
nhấp nháy
ngoáy
nghiêng
ngoái
con quay
quay
chỏng vó
sì sụp
né
xoáy
quàng quạc
lộn
vênh
chếch
loé
ghé
ngật
đánh vòng
xê
bênh
dở
lẫy
xoay
hắt
vật
rập rờn
chờm
ngỏng
khuỵu
cúi
quay lơ
dật dờ
chỏng kềnh
lấp láy
khuynh đảo
khuỵ
xoay
té ngửa
xoáy
chao đèn
lẻn lút
trở mình
vếch
lật ngược
xoáy
ngoẹo
bập bềnh
chầu
hếch
chúi
ngấc
tâng
cúp
động đậy
Ví dụ
"Ngồi sấp bóng"
"Bàn học kê ở chỗ bị sấp bóng"
sấp bóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sấp bóng là .