TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sơn hà xã tắc" - Kho Chữ
Sơn hà xã tắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) sơn hà và xã tắc (nói gộp); dùng để chỉ đất nước, những gì thuộc về chủ quyền của một nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xã tắc
sở tại
phum sóc
quốc gia
tô
nác
hương thôn
xã
xhcn
tổng
Ví dụ
"Sơn hà xã tắc lâm nguy"
sơn hà xã tắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sơn hà xã tắc là .