TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ruột thịt" - Kho Chữ
Ruột thịt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ruột
cốt nhục
me
gan ruột
máu xương
thịt
ruột gan
ruột
xương tuỷ
tiết
bắp thịt
ruột nghé
thịt thà
vai
xương máu
lòng
huyết quản
con ruột
ruột
lòng
thịt
xác thịt
huyết
Ví dụ
"Anh em ruột thịt"
"Tình máu mủ ruột thịt"
ruột thịt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ruột thịt là .