TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rượu nếp" - Kho Chữ
Rượu nếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cơm rượu
danh từ
Rượu được cất từ gạo nếp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rượu cẩm
nếp cái
nếp cẩm
rượu trắng
nếp
gạo nếp
rượu
cơm rượu
gạo cẩm
rượu ngọt
bánh khảo
xôi
nếp con
rượu nho
quốc lủi
giấm bỗng
rượu vang
bánh nếp
rượu tăm
rượu nho
rượu cần
rượu mạnh
rượu
bánh khúc
rượu vang
chè con ong
bia chai
ba lá
rượu thuốc
xôi lúa
rượu đế
bánh ướt
bánh ú
su sê
bánh giầy
dự
bánh gai
cốm
bánh rán
bánh mướt
rum
bánh ít
cơm chiên
bia
mẻ
gạo tẻ
chiêm
cháo hoa
rượu mùi
bánh phồng
chè bà cốt
hồ
gạo cội
bánh tráng
cốm
bánh bỏng
chè lam
tám
da bánh mật
nếp
bánh mật
chè đường
nước gạo
nước mắm nhỉ
bánh giò
tám xoan
cơm rang
ré
giấm thanh
gạo
cơm
bánh tẻ
bún
Ví dụ
"Chai rượu nếp"
danh từ
Rượu làm bằng cơm nếp ủ với men, ăn cả cái lẫn nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơm rượu
nếp cẩm
rượu cẩm
gạo nếp
rượu trắng
nếp
nếp cái
bánh khảo
giấm bỗng
gạo cẩm
xôi
quốc lủi
bánh nếp
rượu cần
nếp con
rượu ngọt
rượu
bánh ú
mẻ
bánh khúc
chè con ong
cốm
su sê
rượu nho
rượu
rượu vang
bánh gai
bánh ít
rượu tăm
bánh rán
bánh phồng
bánh ướt
rượu nho
xôi lúa
rượu mạnh
bánh giầy
rượu thuốc
cơm
bánh mướt
cơm chiên
cốm
gạo tẻ
da bánh mật
chè bà cốt
bánh giò
mạch nha
rượu đế
bánh mật
bún
nếp
rượu vang
bánh bỏng
bia
rượu mùi
cơm rang
chè lam
chè đường
bánh bò
nấm men
bánh tráng
ba lá
xôi ngô
dự
bánh bèo
nước gạo
bánh trôi
bánh hỏi
hồ
bia chai
bánh tẻ
tám
bánh in
cháo hoa
rượu nếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rượu nếp là
rượu nếp
.