TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rông" - Kho Chữ
Rông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dâng
tính từ
Ở tình trạng buông thả, không bị ràng buộc, có thể đi lung tung khắp nơi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phiêu lãng
lơi
xoã
bai
nơi nới
tung tẩy
lơi
loà xoà
thả bộ
phơi phới
phiêu dạt
giãn
tán loạn
bay nhảy
loã xoã
rong
loăng quăng
du đãng
rọ rạy
xoải
tung
vởn vơ
đi bụi
bồn
rong ruổi
lắt lẻo
rỡn
lộng
tẩu tán
xải
doãi
lẳng
loạng choạng
lởn vởn
loè xoè
mặc sức
phiêu bạt
loanh quanh
cuốn vó
lượn lờ
la cà
toòng teng
lan
lang bạt
chăng
quăng quật
ruồng
thư giãn
dạo
xổ
chộn rộn
thòng
lủng lẳng
lớ xớ
lê la
phóng
lộng
rướn
toé
lồng
luẩn quẩn
mở toang
tế
tứ tán
tang bồng
tung
loạng quạng
bò
trôi giạt
vùng
trốc
thượt
tung tăng
rẻo
Ví dụ
"Chó chạy rông khắp xóm"
"Gà thả rông"
động từ
(nước thuỷ triều) dâng lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dâng
dềnh
nổi
cồn
trào
trào dâng
nổi
dào
ồ
gợn
trồi
thốc
ứ
cường
đổ xô
con nước
rỏ
trương
úng
bơi lội
bồng
phồng
phình
rạch
vã
nổi
xộc
loang
ngoi
tuôn
chảy
ồng ộc
dạt dào
vày
rướm
mướt
dội
đổ dồn
ngập
ộc
xiết
ròng
sánh
trào
nước lớn
đổ
vót
giội
đằm
sóng sánh
trôi
trôi nổi
lội
tủa
đổ
sôi tiết
hứng gió
giọi
thẩm
sôi máu
là hơi
ròng ròng
xối
tồ tồ
đi sông
sóng
tràn
sục sôi
tong tong
vỗ
nước rút
sôi sục
bắt nguồn
láng
Ví dụ
"Con nước rông"
rông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rông là
rông
.