TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phát chẩn" - Kho Chữ
Phát chẩn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
phân phát tiền, gạo, v.v. để cứu giúp người nghèo đói, gặp khó khăn hoạn nạn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ban phát
phát
phân phát
cấp phát
cung cấp
phát hành
phát hành
phổ thông
phổ biến
phát tán
gửi
đăng tải
gởi
rêu rao
loan báo
tuồn
tổng phát hành
đánh
thông tấn
đồn đãi
phát mại
tuyên bố
phát tiết
báo
chuyển giao
ấn hành
tin
tiếp vận
chuyển phát
nhắn gửi
truyền
thông dịch
tuyên
đăng
tiêu thụ
phát tán
thông ngôn
giao ban
tuyên truyền
phát
bố cáo
truyền thụ
phát xạ
truyền bá
bàn giao
đưa
phơi
cáo
yết thị
Ví dụ
"Phát chẩn gạo cho dân nghèo"
phát chẩn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phát chẩn là .