TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phim hoạt hình" - Kho Chữ
Phim hoạt hình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con quay
động dạng
tít
tung tăng
vờn
phăm phăm
hiếu động
vui chơi
quay cuồng
chơi
nhất cử nhất động
hoạt động
háy
vun vút
chạy
bập bềnh
cử động
toá
bò
phi hành
xăn
Ví dụ
"Trẻ em rất thích xem phim hoạt hình"
phim hoạt hình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phim hoạt hình là .