TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phồng tôm" - Kho Chữ
Phồng tôm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
bánh phồng tôm (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tôm bông
tôm
tôm thẻ
tôm rồng
tép
tôm sú
tôm hùm
tôm càng
tôm he
tôm rồng
moi
ruốc
mòi
tôm rảo
sò
thính
cá chai
tôm hùm
ốc lồi
rô
gà đồng
nục
ốc hương
tôm càng xanh
tù và
dam
tôm
cá nhét
vọp
rớ
tép
trạnh
cá lầm
cà ghim
ghẹ
cá rựa
cá mập
cá chim
nấm sò
vây
cá liệt
mòi
cá thát lát
đam
sặt
bóng
phi
chàng hiu
vẹm
hải sản
trứng cá
mòng
cá tràu
cá mú
lờn bơn
sên
Ví dụ
"Rán phồng tôm"
"Mua mấy gói phồng tôm"
phồng tôm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phồng tôm là .