TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phạm phòng" - Kho Chữ
Phạm phòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(đàn ông) bị ngất khi đang giao hợp hoặc bị ốm nặng sau đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngất
ngất xỉu
chết giả
xỉu
liệt dương
quỵ
truỵ tim
quị
chết đứng
gục
sụn
sẩy thai
ngóm
se mình
rơi
chết gí
đánh rơi
bất tỉnh nhân sự
mất sức
lăn
rẫy chết
giãy chết
cặm
phạm phòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phạm phòng là .