TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phó nháy" - Kho Chữ
Phó nháy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
người chụp ảnh (hàm ý hài hước hoặc coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phó nhòm
phóng viên nhiếp ảnh
thợ săn
nghệ sĩ
sai nha
tay ngang
nông phu
tay
danh hài
bợm già
kép
cai
phó
xướng ngôn viên
trực nhật
tay lái
gái nhảy
nông gia
hoạt náo viên
giám thị
lâu la
tiều phu
tuỳ phái
ma cô
bậu xậu
tạp dịch
trinh sát viên
nài
bồ nhí
nghề ngỗng
thuỷ thủ
cascadeur
đốc công
thanh tra
hacker
Ví dụ
"Tay phó nháy"
phó nháy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phó nháy là .