TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phép hài thanh" - Kho Chữ
Phép hài thanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phép cấu tạo chữ Hán hay chữ Nôm, một bên ghi ý nghĩa, một bên ghi cách đọc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chữ nho
chữ
thảo
nôm
chữ nôm
sổ
thiếp
thư pháp
tượng hình
chính tả
tự dạng
chữ
sa lệch
hát cách
chữ
triện
cổ tự
vọc vạch
sắc
thư hoạ
văn tự
mặt chữ
thanh nhạc
cách cú
phép hài thanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phép hài thanh là .