TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhằng nhẵng" - Kho Chữ
Nhằng nhẵng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(theo, bám) không một lúc nào chịu rời, chịu dứt ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nằng nặc
liền liền
lẽo đẽo
một hai
bần cùng
chằn chặn
cơ mà
cứ
hằng
liên hồi
nhất mực
vẫn
non
hà rầm
cù nhây
luôn
đành rành
luôn
chả
khuýp
chằm chặp
nhất quyết
lia chia
nhưng mà
liền tù tì
ngăn ngắt
là
và
li bì
ni
hẳn hòi
mà
chưa chừng
nấy
lây nhây
tuy thế
cứ
miên man
nữa
chuyên môn
boong boong
chứ lị
còn
luôn
nóng
thinh không
tất nhiên
đôi khi
mãi
ấy
mãi
chả mấy khi
hẵng
miết
y như
tổ
liền
tài nào mà chẳng
mà
nầy
mấy lại
chẳng
đứt đuôi
thường trực
là
í a í ới
không
muộn mằn
y sì
đấy
vẫn
đi chăng nữa
đứt
nhất thiết
Ví dụ
"Bám nhằng nhẵng"
"Nhằng nhẵng theo sau"
nhằng nhẵng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhằng nhẵng là .