TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhét" - Kho Chữ
Nhét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cố lèn mạnh cho vào một nơi nào đó, bất kể thế nào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dúi
lèn
nêm
đút
ấn
chuồi
tọng
tống
nong
lòn
len
ních
giắt
chêm
nặn
đột
lọt
xoi
luồn
thọc
cắm thùng
trộm
lách
thút
thò
xiết
vơ
xốc
chêm
xô
đút nút
rúc
ép
vằm
sục
nhủi
tra
lút
chui
giủi
chui
đột nhập
chèn
đùn
xỏ
nhúm
thì thụt
lận
xỉa
trộm
tạo vật
đút túi
quơ
xỏ
găm
cắp
nhể
nhủi
ém
vục
nhéo
thuốn
cặm
nhằn
cời
thụt
quờ
xóc
chui rúc
xói
khoắng
tợp
cắp ca cắp củm
tiêm
Ví dụ
"Nhét vội tiền vào túi"
"Nhét giẻ vào mồm"
nhét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhét là .