TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhè nhẹ" - Kho Chữ
Nhè nhẹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hơi nhẹ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhẹ
tênh tênh
húng hắng
khẽ
nhẹ
nhẹ
nhẹ
nhẹ hẫng
nhẹ bỗng
ngâm ngẩm
yếu mềm
mỏng manh
nhẹ bẫng
khẽ khọt
lợt
mỏng tang
thấp
hơi
nương nhẹ
thuôn thả
heo heo
bé
tha thướt
in ít
tẹp nhẹp
xìu
nhẹ
thưỡn thẹo
lớt phớt
mỏng tanh
chầm chậm
nương nhẹ
gọn thon lỏn
mỏng dính
hũm
khăm khắm
yếu
oặt ẹo
mỏng
lí nhí
nhẹ gánh
hèn mọn
mỏng manh
tèm nhèm
thâm thấp
thấm thoát
thầm thào
ngân ngất
nhẹ
nhẹ kí
đơn bạc
lách chách
phong phanh
tí xíu
tẻo teo
đào tơ liễu yếu
chân yếu tay mềm
làng nhàng
tẹt
lí nhí
trây lười
gọn nhẹ
khí
thon lỏn
hin
ngăm ngăm
bé mọn
yểu tướng
sơ sài
mảnh dẻ
mong manh
nhẹm
sơ giản
tiểu
Ví dụ
"Gió thổi nhè nhẹ"
nhè nhẹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhè nhẹ là .