TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhân luân" - Kho Chữ
Nhân luân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quan hệ đạo đức giữa con người với nhau, như giữa vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn, v.v., theo quan niệm nho giáo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luân lí
tam cương
luân lý
luân thường
luân lí
lễ nghĩa
thân thích
thân hữu
duyên nợ
trần duyên
máu thịt
họ hàng
họ hàng
nhân thế
thân tộc
thân bằng cố hữu
anh em
thân nhân
thủ túc
thân bằng quyến thuộc
duyên nợ
tiền duyên
thế gian
anh em
nhân duyên
huyết thống
duyên
loài người
thân quyến
gia quyến
thân thuộc
bà con
bà con
máu mủ
thánh hiền
sui gia
hát bội
nhân luân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhân luân là .