TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngẫu hôn" - Kho Chữ
Ngẫu hôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chế độ hôn nhân đối ngẫu (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tạp hôn
cộng hoà
giao kèo
chế độ một viện
chế độ lưỡng viện
mối giường
chế độ
tu viện
phòng khuê
phòng the
ngẫu hôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngẫu hôn là .