TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghỉ hè" - Kho Chữ
Nghỉ hè
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(học sinh) nghỉ vào mùa hè, trong một thời gian nhất định, sau khi kết thúc một năm học
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
năm học
phép
học kỳ
học kì
khoá
hiệp
mùa vụ
niên học
niên khoá
đột nhập
cữ
hạ
ngày
mùa
hè
thứ bảy
định kì
chủ nhật
hồi
khoá
tuần lễ
tiết
giết thì giờ
xế
ra
lúc
cua
tuần
buổi
đợt
chặng
giáp vụ
hôm
giờ
mùa vụ
tiết
Ví dụ
"Kì nghỉ hè"
nghỉ hè có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghỉ hè là .