TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghén" - Kho Chữ
Nghén
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Trạng thái của người mới có thai, thường có những biểu hiện như buồn nôn, mệt mỏi, v.v. (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ốm nghén
buồn nôn
mắc ói
váng
nôn nao
lộn lạo
buồn ngủ
mang nặng đẻ đau
ngây ngất
nao nao
rão
vang mình sốt mẩy
tưng tức
nghén có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghén là .