TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghiêm trang" - Kho Chữ
Nghiêm trang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(ăn mặc, cử chỉ, nói năng) hết sức đứng đắn, biểu thị thái độ tôn kính
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trang nghiêm
trịnh trọng
tôn nghiêm
nghiêm
oai nghi
đứng đắn
trang trọng
đàng hoàng
đàng hoàng
long trọng
dung nghi
lễ phép
lễ phép
thành kính
lễ độ
cung kính
lễ độ
đường hoàng
chào
thể thống
tôn trọng
tử tế
khả kính
tấc thành
đài
đường đường
thể diện
nể
thi lễ
nể mặt
công dung ngôn hạnh
quý vị
sĩ diện
thiêng liêng
nghiêm huấn
chào
tôn kính
diễn từ
tự trọng
quí
yết kiến
nể trọng
bái phục
đài hoa
phép
nể nả
giữ mình
trân trọng
sang
anh linh
danh tiết
cao cả
tín nghĩa
phong vận
ngoan đạo
khảng khái
thờ
lễ giáo
đức tính
e nể
tôn
trọng thị
nghiêng mình
lễ
nể
có hạng
tôn sư trọng đạo
khâm phục
trên kính dưới nhường
trọng
đức
cao quý
tưởng niệm
trọng nghĩa khinh tài
Ví dụ
"Nét mặt nghiêm trang"
"Đi đứng nghiêm trang"
nghiêm trang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghiêm trang là .