TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngọt nhạt" - Kho Chữ
Ngọt nhạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(nói năng) ngọt ngào nhưng thiếu chân tình, cốt cho người khác tin theo, nghe theo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngọt
ngon ngọt
ngọt lự
ngọt sắc
ngọt
dịu ngọt
ngòn ngọt
nai
ngọt bùi
nhẵn thin thín
ngọt lừ
ngọt
nồng nàn
ngon ngót
khéo mồm
ngọt lịm
ngào ngạt
mùi mẫn
mềm mỏng
nhẵn thín
lẻo
mủ mỉ
nhẹ
sến
thơn thớt
thẽ thọt
thơm ngát
ngát
ngọt xớt
nhẹ nhàng
chém to kho mặn
lỏn lẻn
ngan ngát
ôn tồn
xinh xẻo
nồng nã
nhẹ nhàng
dậy mùi
nhầy
óng ả
trai lơ
dịu dàng
lạt
lọt tai
dịu
lả lơi
mềm môi
nhẹ lời
ngọt
hay
lựng
hà tằn hà tiện
mềm lũn
măn mẳn
mùi
nhẹ nhõm
hâm hẩm
sẽ sàng
đậm đà
mặn mòi
khéo mồm khéo miệng
điệu đàng
tế nhị
mịn
ngon ơ
khôn lỏi
mặn mà
kháu
mềm mại
mỡ
nhũn
dịu
khẽ khàng
dẽ dàng
Ví dụ
"Ngọt nhạt dỗ dành"
ngọt nhạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngọt nhạt là .