TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngẫu nhiên" - Kho Chữ
Ngẫu nhiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tình cờ sinh ra, xảy ra chứ không phải do những nguyên nhân bên trong quyết định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vô tình
tự nhiên
võ đoán
tuỳ hứng
tự phát
duyên cớ
chủ nghĩa tự nhiên
cố ý
tự nhiên
thiên tạo
hữu ý
tự nhiên
tự nhiên
tuỳ nghi
bẩm sinh
tính nhân quả
tất yếu
nhân
tự ý
võ đoán
có lý
đơn lẻ
thuyết tiền định
ngoại sinh
có lí
hiện tượng
có lý có lẽ
tự tiện
yếu tố
quyết định luận
Ví dụ
"Chọn ngẫu nhiên"
"Sự trùng hợp ngẫu nhiên"
ngẫu nhiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngẫu nhiên là .