TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nội ứng" - Kho Chữ
Nội ứng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người từ trong hàng ngũ đối phương hoạt động phối hợp với lực lượng bên ngoài để đánh phá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tư thông
đầu mối
đồng đảng
đồng loã
thông đồng
đồng minh
đồng mưu
đồng bọn
đồng đảng
móc ngoặc
đồng liêu
một đồng một cốt
đồng minh
đối tác
kẻ tung người hứng
đồng sự
đồng ngũ
bắt tay
cộng tác
li gián
hiệp tác
đồng nghiệp
móc nối
mối lái
đồng ngũ
lẫn
ngoại giao
liên doanh
hiệp đồng
chân gỗ
lục đục
bạn
đối ngẫu
Ví dụ
"Cơ sở nội ứng"
"Làm nội ứng"
nội ứng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nội ứng là .