TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nắng nôi" - Kho Chữ
Nắng nôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nắng (về mặt gây nóng bức, vất vả; nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nắng lửa
nắng
mặt trời
nồm
vầng dương
ánh
chớp bể mưa nguồn
chớp
sương gió
dương
phong sương
gióng
nò
ác
khói
thái dương
hạn hán
vòm trời
lượn
gió trăng
sương khói
đèn chiếu
nhật nguyệt
sao
sao sa
nước non
sao
trái rạ
tuyết sương
khói sương
lửa
hào quang
tồi tệ
hơi hướm
mái
quang
sấm sét
đợt
hơi hám
đèn trời
Ví dụ
"Nắng nôi thế này thì đi đâu?"
"Trời nắng nôi"
nắng nôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nắng nôi là .