TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nấm men" - Kho Chữ
Nấm men
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nấm nhỏ hình trứng hoặc hình tròn, sinh sản bằng chồi, thường dùng làm men rượu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
men
cái
cơm rượu
bánh mì
mốc hoa cau
rượu nếp
đậu phụ nhự
giấm cái
bánh ú
bánh bao
bánh bàng
mẻ
bích quy
bia
hèm
bánh quy
bột nở
giấm bỗng
bánh hỏi
mạch nha
thính
bia lon
bánh giầy
bánh ít
mì
gạo nếp
giấm thanh
bánh bò
bia chai
bánh
mạch nha
men
nấm men có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nấm men là .