TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước sôi lửa bỏng" - Kho Chữ
Nước sôi lửa bỏng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví tình thế nguy kịch, cấp bách trước tai hoạ lớn đang trực tiếp đe doạ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bỏng
giãy
trứng để đầu đẳng
chí nguy
nóng nực
cháy bỏng
ngặt nghèo
khủng khiếp
túng thế
nóng hổi
khét lẹt
khốc liệt
sốt
rát
nóng hôi hổi
rần rật
ngàn cân treo sợi tóc
cháy
sốt vó
lo sốt vó
hốt hoảng
sốc
quẫn bách
bức
nóng bức
sửng sốt
cá nằm trên thớt
hơ hải
khốn
nực
nắng nực
bức xúc
cùng quẫn
thảm khốc
tình cảnh
sốc
uất
rát
hập
ấm ức
đau điếng
bột phát
rét buốt
ấm a ấm ức
khiếp vía
quẫn
lạnh gáy
hung dữ
tá hoả
nồng nực
hiểm nghèo
khiếp đảm
khốn cùng
bức bối
khốn đốn
nghiệt ngã
rấn
nóng giận
lộn tiết
thảm trạng
sảng sốt
cùng
nóng
phẫn uất
nực nội
dựng tóc gáy
bốc
trí mạng
khiếp
hoảng hồn
hoảng
hung hiểm
thảm cảnh
giần giật
Ví dụ
"Tình hình đang nước sôi lửa bỏng"
nước sôi lửa bỏng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước sôi lửa bỏng là .