TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "năng nhặt chặt bị" - Kho Chữ
Năng nhặt chặt bị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Chịu khó gom góp, nhặt nhạnh thì rồi kết quả sẽ thu được nhiều.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chịu thương chịu khó
khó nhọc
cần mẫn
cần
chịu khó
mẫn cán
miệt mài
khổ công
cần cù
chí thú
chuyên cần
tham công tiếc việc
chăm chỉ
cặm cụi
cần lao
chăm
tận tuỵ
mài miệt
chân lấm tay bùn
mướt
xăm xắn
siêng năng
công phu
siêng
tháo vát
ì ạch
cùi cụi
hà tiện
ráo riết
mẫn tiệp
tích cực
nặng nề
khéo
một nắng hai sương
khó
hặm hụi
chỉn chu
tẳn mẳn
khéo
nắn nót
hà tằn hà tiện
láu
keo kiệt
ngặt
kỹ tính
đáo để
ráo riết
thận trọng
tỉ mẩn
khéo tay
chu đáo
nghiêm chỉnh
lọc lõi
chặt
lẩn mẩn
tíu tít
sẽ sàng
chín
chặt chẽ
khắt khe
cơ chỉ
được việc
khảnh
dai sức
nghiêm
tiện tặn
gian tham
hăng hái
tẩn mẩn
nhây nhớp
truân chuyên
có sừng có mỏ
nhẹ
gượng nhẹ
năng nhặt chặt bị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với năng nhặt chặt bị là .