TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "một nắng hai sương" - Kho Chữ
Một nắng hai sương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả cảnh làm lụng vất vả ngoài đồng ruộng, dãi nắng dầm sương từ sáng sớm tới chiều tối.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân lấm tay bùn
dày gió dạn sương
khó nhọc
mướt
cần mẫn
năng nhặt chặt bị
cần lao
cần
mẫn cán
tham công tiếc việc
chịu khó
cùi cụi
hanh
cần cù
ì ạch
sấn sổ
sốt sắng
khổ công
tận tuỵ
săn
miệt mài
khô hanh
siêng năng
điều hoà
mưa thuận gió hoà
hăng hái
đằng đằng
chịu thương chịu khó
một nắng hai sương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với một nắng hai sương là .