TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mèo mù vớ cá rán" - Kho Chữ
Mèo mù vớ cá rán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví trường hợp gặp may mà bất ngờ đạt được cái hoàn toàn ngoài khả năng của mình (hàm ý mỉa mai, châm biếm).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thấy mồ
mẻ
quái
ăn ốc nói mò
cà là mèng
quen mui
ếm
mù
rối mù
mỡ để miệng mèo
mỏng tai
trúng mánh
khua môi múa mép
nổ cướp
vạ vịt
hoài của
mách qué
vớ vẩn
diếc móc
té ra
láu tôm láu cá
mỉa mai
mồm loa mép giải
mỉa móc
mánh mung
mau mồm mau miệng
gàn bát sách
láu cá
nói toạc móng heo
mỏng môi
mạt kiếp
lắc đầu lè lưỡi
rối rít tít mù
ra tuồng
thao láo
cốc mò cò xơi
mặt mo
say mèm
không khéo
khao
cắn câu
bới bèo ra bọ
ma mị
ăn bẫm
mồm mép
lạ lẫm
quấy
đánh đùng một cái
giấu đầu hở đuôi
giật gấu vá vai
cám hấp
mồm mép
đầu môi chót lưỡi
cò cưa
mép
mồm miệng đỡ chân tay
gà
tọc mạch
mánh khoé
đắt cắt ra miếng
mánh
vạ miệng
chắc mẩm
mai mỉa
vuốt mặt không kịp
à uôm
ngón
á à
móc máy
mửa
dớ dẩn
o mèo
mách lẻo
nứt mắt
mèo mù vớ cá rán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mèo mù vớ cá rán là .