TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "muộn màng" - Kho Chữ
Muộn màng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Muộn (nói khái quát; thường là về đường tình duyên, con cái)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
muộn
trễ
trưa
trưa trật
quá giấc
lâu
chửa trâu
lâu
đáo hạn
đằng đẵng
dừ
một mai
bữa mai
hậu mãi
bữa kia
lai rai
trạc
tháng đợi năm chờ
trái mùa
khuya
tà
xế tà
mùi
thời khắc
xế
hạ tuần
độ
thu
lần hồi
Ví dụ
"Đường con cái muộn màng"
"Tình duyên muộn màng"
muộn màng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với muộn màng là .