TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "miệng hùm gan sứa" - Kho Chữ
Miệng hùm gan sứa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví người bề ngoài thì nói năng hùng hổ, nhưng thực chất trong lòng lại nhút nhát, sợ sệt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hang hùm miệng rắn
sài lang
hang hùm nọc rắn
sên
gà đồng
hua
quai xanh vành chảo
rệp
hổ mang
giọt sành
quỷ
đầu trâu mặt ngựa
cá dưa
tê tê
ác mỏ
ngoé
nghê
cá lạc
ngoáo ộp
miệng hùm gan sứa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với miệng hùm gan sứa là .