TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mị dân" - Kho Chữ
Mị dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phỉnh nịnh dân, phỉnh nịnh quần chúng để củng cố địa vị, thu lợi cho mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phỉnh nịnh
phỉnh
siểm nịnh
nịnh đầm
xu mị
cười nịnh
nịnh hót
nịnh
nịnh nọt
xu nịnh
nịnh bợ
lừa phỉnh
dụ khị
ăn hiếp
đưa đón
kều
gạ
vừa đấm vừa xoa
uốn éo
liếm gót
nũng
phỉnh phờ
làm nũng
dỗ ngon dỗ ngọt
luồn
ăn người
tán tỉnh
khiêu khích
nói ngọt
mỉa móc
doạ nạt
xúi bẩy
sách nhiễu
lòn
hót
móc
thị phi
chan tương đổ mẻ
luồn lọt
đá đưa
bợ đít
mạt sát
tán
khích
đặt điều
ton hót
ỏn thót
đe nẹt
ăn hiếp ăn đáp
thị uy
xui
dắt mũi
nói ngon nói ngọt
cắn câu
nạt
trêu tức
xun xoe
nói vuốt đuôi
nũng nịu
giả đận
châm chọc
làm già
xỉa xói
o mèo
trác
nạt nộ
hù
bóp mũi
chài
bịp
cáu sườn
nói móc
làm duyên
sàm tấu
Ví dụ
"Thủ đoạn mị dân"
"Chính sách mị dân"
mị dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mị dân là .