TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mất trộm" - Kho Chữ
Mất trộm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bị lấy mất của cải trong lúc đêm hôm hoặc lúc vắng vẻ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sểnh
tước đoạt
giật nợ
bỏ túi
hớt
bốc
tiêu huỷ
phi tang
vơ vét
lảy
vợi
ăn bớt
tẩu
tếch
trốn phu
vớt
lọt lưới
đào tẩu
toi
tháo
trốn lính
gỡ gạc
gỡ
rút
rút
vứt
bớt xén
trốn
bùng
bốc
lột
lãng quên
trừ
sổ
trật
cuốn gói
vớt vát
hoài
tẩu thoát
tróc
lẻn
bài
cấu véo
quên
cất
rời
truy quét
vất
tháo thân
châng hẩng
hẩng
quên lãng
tước
xỉa
xổng
vớt
bốc mả
trốn
lọt
trừ
chuồn
bỏ thây
cạy cục
bỏ
trốn
vứt
cất mả
bãi nại
hớt
phí hoài
díu
xoá sổ
kệ xác
trừ hao
Ví dụ
"Bị mất trộm xe máy"
"Khai báo mất trộm"
mất trộm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mất trộm là .