TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mất ăn mất ngủ" - Kho Chữ
Mất ăn mất ngủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Phải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trằn trọc
buồn ngủ
đói
lo
rối ruột
phiền lòng
băn khoăn
đói
bồn chồn
bần thần
buồn phiền
mất ngủ
ngái ngủ
ngấy
bợn
trăn trở
thiếp
thấp thỏm
lo phiền
đói
ám ảnh
chết giấc
phiền
lo lắng
ngay ngáy
lửng dạ
mắc mứu
khắc khoải
lo bò trắng răng
nao nao
phấp phỏng
đói kém
bữa đói bữa no
mất hồn
cả nghĩ
buồn tình
bận tâm
ngao ngán
lo buồn
bận lòng
ngán
loạn trí
lo nghĩ
buồn
buồn
quẫn trí
hoang mang
phàn nàn
muộn phiền
đói ngấu
đói khát
quan ngại
méo mặt
áy náy
chán
bối rối
nắc nỏm
lợm giọng
lấn bấn
quấy rầy
lo âu
ưu phiền
đau đáu
đói meo
âu lo
gắt ngủ
phiền não
phờ
nôn nao
chập chờn
lăn tăn
cằn nhằn
nhấp nhổm
lưng lửng dạ
Ví dụ
"Mất ăn mất ngủ vì những lời đồn đại"
"Lo mất ăn mất ngủ"
mất ăn mất ngủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mất ăn mất ngủ là .