TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "máu mê" - Kho Chữ
Máu mê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
ham mê các trò chơi, thường là cờ bạc, đến mức không còn biết gì đến những việc khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bê tha
máu me
chơi bời
quen mui
múa mỏ
ếm
say như điếu đổ
mê man
cá cược
phê
ăn đậm
rượu chè
ham hố
đánh cá
say mèm
ám
mừng húm
sát phạt
chơi
cắn câu
o mèo
chơi nhởi
dụ khị
dính dấp
trà lá
ve vãn
lộn máu
khao
chài
ếm
mê sảng
bét nhè
chài
mừng cuống
bắt nhân tình
nô
quấy
say xỉn
háu
ăn bẫm
chơi khăm
chàng màng
ăn lường
nhem thèm
lo
o,o
cà
lủm
tọc mạch
nát rượu
chơi
tay chơi
trúng mánh
say máu
mau mồm mau miệng
rối rít tít mù
móc máy
chơi bời
thèm nhạt
quá chén
đùa nghịch
trai gái
ăn dày
kều
nói mê
ma mị
đùa
luồn lọt
ăn nhậu
mánh mung
khịa
cù
lẩu bẩu
phều
Ví dụ
"Máu mê cờ bạc"
máu mê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với máu mê là .