TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "màu mỡ riêu cua" - Kho Chữ
Màu mỡ riêu cua
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
chỉ có cái đẹp phô ra ở bề ngoài, không có thực chất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xanh vỏ đỏ lòng
mầu mỡ
màu mè
mướt
mầu mẽ
mầu mè
rợ
nhưng nhức
màu
màu mẽ
chói
rói
chim sa cá lặn
mỡ màu
rỡ
màu mỡ riêu cua có nghĩa là gì? Từ đồng âm với màu mỡ riêu cua là .