TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lôi bè kéo cánh" - Kho Chữ
Lôi bè kéo cánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
hiếm
nhưkéo bè kéo cánh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kéo
lê
kéo
lôi
rê
kéo bộ
dún dẩy
quảy
đưa đẩy
bay
quẩy
lệt sệt
xềnh xệch
khua
bốc vác
liệng
ẩy
ve vẩy
bốc
tải
bồng
đu đưa
lóc
lùa
vén
lủng liểng
trục
xốc
chở
vít
sền sệt
trôi giạt
gồng gánh
tuồn
lê
đung đưa
du
bơi
lăng
guồng
lăng xa lăng xăng
toòng teng
giạt
cuộn
vắt
rê
bênh
là
lai
luồn
leo
lùa
lén
vuốt
len lách
trôi
kênh
lết
lăn
lủng lẳng
quạt
tung tẩy
lăng
giủi
lê lết
xiêu dạt
bổ nhào
xăn
lung liêng
dướn
đun
bay
vắt
bò
lôi bè kéo cánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lôi bè kéo cánh là .