TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lão thị" - Kho Chữ
Lão thị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(mắt ở người có tuổi) không còn nhìn thấy rõ những vật ở gần, do khả năng điều tiết của thuỷ tinh thể giảm sút.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
loà
mờ
sáng mắt
cặp kèm
mờ
mù tăm
đui
mờ
loà
lờ mờ
tối mắt
mập mờ
kèm nhèm
lờ
nhập nhèm
xa xăm
him him
long lanh
trong
nhập nhoà
mù
loạn sắc
mù mờ
hoa
mờ
loè nhoè
mờ mịt
che mờ
quáng gà
tờ mờ
trong veo
tỏ
đục
mờ ảo
lay láy
trong suốt
lu
mù mịt
sáng tỏ
mịt
mịt mờ
loá
mù màu
bảng lảng
loà
lu mờ
mờ nhạt
mát mắt
lão thị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lão thị là .