TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm đầu" - Kho Chữ
Làm đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
uốn tóc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kết tóc
gập
thửa
làm dáng
làm hàng
nắn
làm
gây tạo
khai sanh
làm
gầy nhom
dồi mài
gầy
un đúc
tạo
sinh
xù
so
gầy còm
se sua
gầy nhom
gầy guộc
cách điện
gầy guộc
gầy gò
gầy đét
động
chữa
xây dựng
gây
sửa
gầy
làm ruộng
sửa
làm ăn
gầy yếu
gầy đét
chế
dạy
gầy còm
gây dựng
hoàn chỉnh
làm đẹp
hoá phép
làm phép
chữa
gầy mòn
gầy mòn
mài dũa
biến hình
mài giũa
làm vườn
nở
gầy gò
vực
giong
ra
mài dũa
khai trường
nên
gầy yếu
tác thành
khởi động
bật
mở
vổng
mài giũa
ươm
hoạt động
làm
khai trương
hoá
làm bộ
thành hình
Ví dụ
"Hiệu làm đầu"
làm đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm đầu là .