TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lố" - Kho Chữ
Lố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lô
tính từ
Không hợp với lẽ thường của người đời đến mức đáng chế nhạo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lố lăng
lố bịch
lố lỉnh
thô lố
láo
lếu láo
thô tục
dung tục
xấu xí
vô lí
xấc láo
láo xược
xốp xộp
thô lỗ
lếch tha lếch thếch
bố láo
vô lý
khả ố
khó coi
lâng láo
xốc xếch
bố láo
kệch cỡm
chỏng lỏn
tục
hỗn
thô
hỗn láo
ngạo nghễ
dỏm
kệch
lố nhố
bố lếu
thớ lợ
xấc
phác thảo
trơ trẽn
tục tĩu
dị
hời hợt
bố lếu bố láo
ngạo ngược
bỗ bã
bừa phứa
lộn bậy
lốc thốc
láo
xàm xỡ
lêu đêu
tục tằn
xốp xồm xộp
lờ lợ
phất phơ
bủn xỉn
khớ
ác
lêu nghêu
xềnh xoàng
xược
phàm
xuềnh xoàng
dơ dángdại hình
quê kệch
thô kệch
cà lơ
lổm ngổm
lù xù
lồm ngồm
láo lếu
trâng tráo
lôi thôi lếch thếch
xấc xược
lụng thà lụng thụng
rởm
Ví dụ
"Ăn mặc trông rất lố"
danh từ
phương ngữ
tá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lô lốc
một lô một lốc
lô
lô
dẫy
mớ
lô xích xông
bồ
lũ lĩ
mẻ
túm
cộng
mớ
bựng
xốc
đống
vác
cối
lũ
bó
thếp
kếp
cỗ
đệp
bọc
xâu
đống
hoi hóp
loạt
đùm túm
lũ
sắp
nhúm
bộ
tốp
chòm
xếp
lứa
đám
toán
bụm
dùa
bầy
tập
hàng loạt
bọn
đụn
chùm
khóm
xấp
cum
gom nhóp
cục
sưu tập
nải
lùm
gói
quỹ tích
vun
đám
lốc nhốc
quây quần
tập hợp
thâu
lượm
cụm
cụm
lóc nhóc
bộ
dụm
vén
hàng
tụ tập
đoàn
Ví dụ
"Một lố khăn tay"
lố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lố là
lố
.