TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lúng liếng" - Kho Chữ
Lúng liếng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chao
động từ
(mắt) đưa qua đưa lại, liếc qua liếc lại, vẻ sinh động và sắc sảo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đá đưa
háy
dăng dăng
ngó ngoáy
nhấp nháy
lấp láy
chớp
loe loé
loé
chớp chới
hấp háy
loé
hấp ha hấp háy
lạc
ngoe nguẩy
ngo ngoe
ơn ớn
lung liêng
lỏn
ngấm ngoảy
dật dờ
thấp thoáng
mấp máy
ngấm nguẩy
ngoe ngoảy
nghẹo
máy
ném
vật vờ
leo lắt
xếch
nhướng
lén
lụng bụng
ngoay ngoảy
vút
nhấp nha nhấp nháy
chỏng kềnh
rởn
ngoắt
ngảnh
lia
rọ rạy
vun vút
chớp bể mưa nguồn
lúng ba lúng búng
ngọ ngoạy
đưa
rập rờn
ngất ngư
lấp ló
phớt
vèo
ngoảnh
hấp hay
chấp chới
xẹt
giãy nẩy
ngoảy
lắt la lắt lẻo
lủng liểng
nhệch
lắc la lắc lư
lùa
lẻn lút
loè
lẩn quẩn
rọi
thoảng
ngoáy
lăng xa lăng xăng
cựa quậy
tung tẩy
Ví dụ
"Cười lúng liếng đôi mắt"
động từ
Nghiêng qua nghiêng lại rất nhanh, đến mức chao đảo mạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chao
chao đảo
đảo
chao đèn
ngất ngư
lung liêng
chung chiêng
lắc lư
lạng
lảo đảo
ngả nghiêng
chao động
trành
đậu phụ nhự
dật dờ
lúng ba lúng búng
lung lay
ngất ngưởng
chỏng kềnh
chạng
chệnh choạng
choạng
ngo ngoe
ngả nghiêng
chuệnh choạng
loạng choạng
ngoe nguẩy
ngật ngưỡng
lắc
nghiêng ngả
ngoay ngoảy
xiêu
lúc la lúc lắc
liêu xiêu
xiêu vẹo
vật vờ
chao
ngọ ngoạy
chập choạng
loạng quạng
choạng vạng
lắc la lắc lư
la đà
rùng
đưa
khuynh đảo
lay động
ngật
lay
lắt la lắt lẻo
rập rình
chao đảo
lúc lắc
quay lơ
ngoe ngoảy
lăn đùng
khật khưỡng
nhấp nhô
lăn đùng ngã ngửa
bênh
xiêu xiêu
vật
ngấm nguẩy
rún rẩy
xang
vẹo
xa lắc xa lơ
chao đèn
loi ngoi
rung động
lăn lộn
lắt lẻo
chấp chới
Ví dụ
"Con xuồng lúng liếng"
lúng liếng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lúng liếng là
lúng liếng
.